SPATIAL REPETITION • Tích hợp phát âm chuẩn bản xứ

Kho Từ Vựng & Sổ Tay Flashcards

Học từ vựng IELTS học thuật phân loại theo chủ đề, tra cứu nhanh và ôn luyện phản xạ lật thẻ

General Hệ thống

anyone (also anybody)

/'eniwʌn/
(pron.) người nào, bất cứ ai
General Hệ thống

anything

/'eniθiɳ/
(pron.) việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
General Hệ thống

anyway

/'eniwei/
(adv.) thế nào cũng được, dù sao chăng nữa
General Hệ thống

anywhere

/'eniweə/
(adv.) bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
General Hệ thống

apart

/ə'pɑ:t/
(adv.) về một bên, qua một bên
General Hệ thống

apart from (also aside from especially in NAmE)

(prep.) ngoài…ra
General Hệ thống

apartment (especially NAmE)

/ə'pɑ:tmənt/
(n.) căn phòng, căn buồng
General Hệ thống

apologize (BrE also -ise)

/ə'pɔlədʤaiz/
(v.) xin lỗi, tạ lỗi
General Hệ thống

apparent

/ə'pærənt/
(adj.) rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
General Hệ thống

appreciate

/ə'pri:ʃieit/
(v.) thấy rõ; nhận thức
General Hệ thống

approach

/ə'proutʃ/
(v., n.) đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
General Hệ thống

appropriate (+to, for)

/ə'proupriit/
(adj.) thích hợp, thích đáng
General Hệ thống

approval

/ə'pru:vəl/
(n.) sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
General Hệ thống

approve (of)

/ə'pru:v/
(v.) tán thành, đồng ý, chấp thuận
General Hệ thống

approving

/ə'pru:viɳ/
(adj.) tán thành, đồng ý, chấp thuận
General Hệ thống

approximate (to)

/ə'prɔksimit/
(adj.) giống với, giống hệt với
General Hệ thống

approximately

/ə'prɔksimitli/
(adv.) khoảng chừng, độ chừng
General Hệ thống

April (abbr. Apr.)

/'eiprəl/
(n.) tháng Tư
Z Zalo: 0985.446.788